BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2006 - 2007 (LẦN 1)

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút | Mã đề thi 173

Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để những câu sau trở thành chính xác:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
play (chơi) played / played (Có quy tắc) player (người chơi, cầu thủ) playful (ham chơi, khôi hài) playfully
bore (gây buồn chán) bored / bored (Có quy tắc) boredom (sự tẻ nhạt) boring (chán nản bản chất)
bored (bị buồn chán)
boringly
spend (tiêu tốn, dành ra) spent / spent (Bất quy tắc) spender (người chi tiêu) - -
take (tiêu tốn thời gian, lấy) took / taken (Bất quy tắc) - - -
clean (lau dọn, làm sạch) cleaned / cleaned (Có quy tắc) cleanliness (sự sạch sẽ) clean (sạch sẽ) cleanly
come (đến, quay lại) came / come (Bất quy tắc) - - -
visit (thăm viếng) visited / visited (Có quy tắc) visitor (du khách, khách quý) - -